TTTên HTXMã số thuếMã DNNgành KD chínhXã phườngHuyện
1Quỹ tín dụng nhân dân Tân An240036687720070000266492. Hoạt động cấp tín dụng khácXã Tân AnYÊN DŨNG
2Quỹ tín dụng nhân dân Thọ Xương24005541972007000144Phường Thọ XươngTP BẮC GIANG
3Quỹ tín dụng nhân dân Dĩnh Kế24003667962007000027Phường Dĩnh KếTP BẮC GIANG
4Quỹ tín dụng nhân dân Lam Cốt24003894582007000045Xã Ngọc ChâuTÂN YÊN
5Quỹ tín dụng nhân dân Ngọc Châu24003933592007000048Xã Lam CốtTÂN YÊN
6Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nhã Nam24003997382007000057Xã Ngọc ChâuTÂN YÊN
7Quỹ tín dụng nhân dân Việt Ngọc24003700552007000033Xã Việt NgọcTÂN YÊN
8Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn An Châu24003743702007000036Thị trấn An ChâuSƠN ĐỘNG
9Quỹ tín dụng nhân dân Hồng giang2400300040251877Thị trấn KépLỤC NGẠN
10Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở xã Nghĩa Hồ24003585872007000019Xã Nghĩa HồLỤC NGẠN
11Quỹ tín dụng nhân dân xã Quý Sơn24003490852007000010Xã Quý SơnLỤC NGẠN
12Quỹ tín dụng nhân dân Chũ2400148149251727Thị trấn ChũLỤC NGẠN
13Quỹ tín dụng nhân dân xã Bảo Sơn24003612692007000022643. Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khácXã Bảo SơnLỤC NAM
14Quỹ tín dụng nhân dân xã Lan Mẫu240022959905/NG643. Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khácXã Lan MẫuLỤC NAM
15Quỹ tín dụng nhân dân xã Tân Dĩnh2400215596251728Xã Tân DĩnhLẠNG GIANG
16Quỹ tín dụng nhân dân Tân Hưng2400295961251722, Xã Tân HưngLẠNG GIANG
17Quỹ tín dụng nhân dân Thái Đào2400352539 2007000013Xã Thái ĐàoLẠNG GIANG
18Quỹ tín dụng nhân dân xã Xương Lâm2400215589251864Xã Xương LâmLẠNG GIANG
19Quỹ tín dụng nhân dân xã An Hà2400229567Xã An HàLẠNG GIANG
20Quỹ tín dụng nhân dân xã Đông Lỗ24003894972007000046Xã Đông LỗHIỆP HÒA